Cao su chống va đập cửa

Từ: sách, trách có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sách, trách:

啧 sách, trách嘖 sách, trách

Đây là các chữ cấu thành từ này: sách,trách

sách, trách [sách, trách]

U+5567, tổng 11 nét, bộ Khẩu 口
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 嘖;
Pinyin: ze2, luo2, luo5;
Việt bính: zaak3 zik1;

sách, trách

Nghĩa Trung Việt của từ 啧

Giản thể của chữ .
trách, như "trách mắng" (gdhn)

Nghĩa của 啧 trong tiếng Trung hiện đại:

[zé]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 11
Hán Việt: TRÁCH
tranh cãi。形容咂嘴声。
Từ ghép:
啧有烦言 ; 啧啧

Chữ gần giống với 啧:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,

Dị thể chữ 啧

,

Chữ gần giống 啧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 啧 Tự hình chữ 啧 Tự hình chữ 啧 Tự hình chữ 啧

sách, trách [sách, trách]

U+5616, tổng 14 nét, bộ Khẩu 口
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ze2;
Việt bính: zaak3 zik1;

sách, trách

Nghĩa Trung Việt của từ 嘖

(Phó) Lớn tiếng tranh cãi.Một âm là trách. Trách trách : (1)

(Thán)
Khen nức nỏm, tấm tắc.
◇Sơ khắc phách án kinh kì : Khẩu lí sách sách đạo: Quả nhiên hảo châu : (Quyển lục) Miệng tấm tắc nói: Quả thật là hạt ngọc quý. (2) (Trạng thanh) Tiếng chim hay sâu bọ kêu.
◇Sơ khắc phách án kinh kì : Nhược hữu xà chí, ngô công tiện sách sách tác thanh , 便 (Quyển tam) Nếu có rắn đến, con rết liền kêu ré ré.

chép, như "chóp chép, chép miệng" (gdhn)
trách, như "trách mắng" (gdhn)

Dị thể chữ 嘖

,

Chữ gần giống 嘖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嘖 Tự hình chữ 嘖 Tự hình chữ 嘖 Tự hình chữ 嘖

Nghĩa chữ nôm của chữ: trách

trách:trách mắng
trách:trách mắng
trách:trách (nồi đất, cái niêu)
trách󰅭:trách (bí ẩn; khó hiểu)
trách:trách (khăn trùm đầu đàn ông)
trách:trách (khăn trùm đầu đàn ông)
trách:trách (huyện ở Thiểm Tây)
trách: 
trách:trách (chật hẹp; nhỏ nhen)
trách:trách (nẹp tre trải giường)
trách:trách (nẹp tre trải giường)
trách󰑻:trách (nồi đất, cái niêu)
trách:trách (con cào cào)
trách:trách móc
trách:trách móc
trách:trách (bí ẩn; khó hiểu)
trách:trách (bí ẩn; khó hiểu)
sách, trách tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sách, trách Tìm thêm nội dung cho: sách, trách